Login Form

Số Người Truy cập

3210149
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
523
645
1168
1566242
18679
22764
3210149

Your IP: 172.18.0.1
2020-11-30 20:40

Võ Phái Khác

VÕ ĐANG - HUYỀN VŨ QUYỀN

Võ Đang Huyền Vũ quyền là một bài quyền phải nói là đẹp, rất đẹp cả về nội dung và hình thức của võ phái Võ Đang. Xưa nay, người hâm mộ VN chỉ nhìn thấy bài quyền này được biểu diễn trên mang Internet, trong đó có cả phần biểu diễn do chính môn đồ của võ phái Võ Đang biểu diễn. Được tận mắt xem chính các Đạo gia biểu diễn, khiến ta vô cùng ngưỡng mộ và cực kỳ thích thú, trong thâm tâm ai cũng muốn được luyện bài Huyền Vũ này. Thế nhưng, muốn luyện thành công bài Huyền Vũ, dứt khoát bạn phải nắm được bí kíp luyện công (tức lời thiệu hay còn gọi là tên gọi chính xác các chiêu thức trong bài) và điều mà người hâm mộ quan tâm chính là làm sao có được toàn bộ lời  thiệu này?  Và chỉ có nắm, hiểu được toàn bộ nội dung,

ý nghĩa của lời thiệu, thì các bạn mới có thể thực hiện một cách chuẩn xác các chiêu thức trong bài. Nay, thể theo nguyện vọng của các bạn yêu mến bài quyền này, chúng tôi xin được dịch nguyên văn tên gọi các chiêu thức trong toàn bài.

Xin trân trọng giới thiệu, chúc các bạn luyện Thành công.

武当玄武拳
VÕ ĐANG HUYỀN VŨ QUYỀN
(Động tác danh xưng)
            1.混元一起             Hỗn nguyên nhất khởi
            2.仙人指路             Tiên nhân chỉ lộ
            3. 龟蛇同体            Qui xà đồng thể
            4. 白蛇吐信            Bạch xà thổ tín
            5.银蛇 探路            Ngân xà thám lộ
            6.乌龙摆尾             Ô long bãi vĩ
            7.黄龙探爪             Hoàng long thám trảo
            8.野马抖鬃             Dã mã đẩu tông
 

            9.金鸡上架             Kim kê thượng giá

Read More
          10.猛虎出林             Mãnh hổ xuất lâm
          11.白猿盗果             Bạch viên hiến quả
          12.黑熊攀掌             Hắc hùng phan chưởng
          13.海底地月             Hải để lao nguyệt
          14.金鸡报晓             Kim kê báo hiểu
          15.野雁游飞             Dã nhạn du phi
          16.老龙探穴             Lão long thám huyệt
          17.燕子抄水             Yến tử sao thủy
          18.二龙戏珠             Nhị long hí châu
          19.游龙戏水             Du long hí thủy
          20.猛虎出林             Mãnh hổ xuất lâm
          21.苍龙入海(左)   Thương long nhập hải (tả)
          22.金鸡点食             Kim kê điểm thực
          23.苍龙入海(右)   Thương long nhập hải (hữu)
          24.银蛇出洞             Ngân xà xuất động
          25.白蛇吐信             Bạch xà thổ tín
          26.燕子抄水             Yến tử sao thủy
          27.金龟入洞             Kim qui nhận động
          28.白鹤亮翅             Bạch hạc lượng sí
          29.银蛇缠柳             Ngân xà triền liễu
          30.乌龙摆尾             Ô long bãi vĩ
          31.野马抖鬃(左)    Dã mã đẩu tông (tả)
          32.黑熊亮掌             Hắc hùng lượng chưởng
          33.起吞山河             Khới thôn sơn hà
          34.二龙戏珠             Nhị long hí châu
          35.玉兔探腿             Ngọc thố thám thối
          36.海底捞月(右)   Hải để lao nguyệt (hữu)
          37.单凤朝阳(右)    Đơn phụng triều dương (hữu)
          38.海底捞月(左)    Hải để lao nguyệt (tả)
          39.单凤朝阳(左)    Đơn phụng triều dương (tả)
          40.金龟探路             Kim qui thám lộ
          41.灵龟出洞(右)    Linh qui xuất động (hữu)
          42.玉龙抖鳞(右)    Ngọc long đẩu lân (hữu)
          43. 灵龟出洞(左)   Linh qui xuất động (tả)
          44. 玉龙抖鳞(左)   Ngọc long đẩu lân (tả)
          45.金龟探穴             Kim qui thám huyệt
          46.金鸡报晓             Kim kê báo hiểu
          47.推窗望月             Thôi song vong nguyệt
          48.野马抖鬃(右)    Dã mã đẩu tông (hữu)
          49.黑熊推掌             Hắc hùng thôi chưởng
          50.黑猫拔笋             Hắc miêu bạt duẩn
          51.龟蛇同体             Qui xà đồng thể
          52.白蛇吐信             Bạch xà thổ tín
          53.神龟入洞(穴)    Thần qui nhập động (huyệt)
          54.正气常存             Chính  khí thường tồn./.
 
TP.HCM, ngày cuối thu 2011.
     Người dịch: Shaolaojia。

     P/s: Sáng nay, khi vào đọc trong diễn đàn, tôi thấy có mấy bạn có phản hồi, đặc biệt có bạn tieulinhvu nói rằng, các bản tiếng Anh và tiếng Hoa là 53 thức sao ở đây lại chỉ có 52 (chắc rớt một chiêu và có ý chê người Việt dịch...). Kiểm tra lại, tôi thấy quả là có sai sót. Huyền Vũ quyền có 2 lộ ( còn gọi 2 bài hay 2 đoạn), lộ thứ nhất gồm 54 thức thật (cũng không phải 53 như bạn tieulinhvu phản ánh) và lộ thứ 2 là 31 thức. Bản dịch hôm qua tôi đưa lên là bản dịch lộ thứ nhất từ tiếng Anh của hai bạn HLV trong lớp (thức cả đêm dịch từ Anh sang Việt đưa cho tôi và tôi đã căn cứ theo mô tả từ bản dịch của hai bạn và dịch ra tên chiêu thức từ tiếng Anh sang tiếng Hán như đã đưa lên ngày hôm qua) nên mới có 52 thức (thiếu 2 thức 43 - 44) là vậy. Chúng tôi xin cảm ơn tieulinhvu đã nhắc nhở rất đúng lúc và đã giúp tôi kịp thời kiểm tra lại sự việc trên. Và có một chi tiết rất đáng vui đó là, chỉ căn cứ theo mô tả của hai bạn HLV trong lớp, tôi đã dịch rất thành công (các bạn chắc còn giữ bản ngày hôm qua, có thể so sánh lại) thậm chí là hoàn toàn chính xác so với lời thiệu nguyên bản dưới đây:

       Thức thứ 12 khác chữ 攀 (phan) và chữ 反(phản); phan 攀 thì cào mà phản 反 thì lật nghĩa cũng không khác bao nhiêu.
       Thức 35 có một chi tiết khác 探 (thám) có nghĩa là thò ra, đánh thăm dò; trong khi bản tiếng Hoa là chữ 弹(đàn), có nghĩa là bắn ra; về nội dung cũng không có mấy khác biệt 
       Thức 50 là chữ 扒 (ba), nghĩa là khều, gãi, bóc... trong khi bản tiếng Hán phía dưới là 拔 (bạt), nghĩa là nhổ, bẻ.
       Thức 53 là một bên là động 洞 (cũng là hang ổ của rùa) và bản tiếng Hoa là huyệt 穴 (cũng gọi là hang)...
Và dưới đây là nguyên bản chúng tôi lấy từ trang Hoa Văn

 武当玄武拳

  玄武拳称两仪拳,道曰:阴阳和合为太极,分开曰俩仪此拳或快或慢,或刚或柔,阴阳各见所长,故曰俩仪。此拳用来练习手,眼,身,法,步,及混元劲(暴发力,反弹力)的一种拳术,其风格是,快慢相兼,刚柔相成,有行如龙,坐如虎,闪如电,发如雷的武术特点,有后发先制的实战效果.是太极门中的必练长拳。

{flv}huyen v{/flv}

编辑本段玄武拳(第一路)

  1、混元一气 2、仙人指路 3、龟蛇同体

   4、白蛇吐信 5、银蛇探路 6、乌龙摆尾

   7、黄龙探爪 8、野马抖鬃 9、金鸡上架

   10、猛虎出林 11、白猿盗果 12、黑熊反掌

   13、海底捞月 14、金鸡报晓 15、孤雁游飞

   16、老龙探穴 17、燕子抄水 18、二龙戏珠

  19、游龙戏水 20、猛虎出林 21、苍龙入海(左)

  22、金鸡点食 23、苍龙入海(右) 24、银蛇出洞

  25、白蛇吐信 26、燕子抄水 27、金龟入洞

  28、白鹤亮翅 29、银蛇缠柳 30、乌龙摆尾

  31、野马抖鬃(左) 32、黑熊亮掌 33、气吞山河

  34、二龙戏珠 35、玉兔弹腿 36、海底捞月(右)

  37、单凤朝阳(右) 38、海底捞月(左) 39、单凤朝阳(左)

  40、金龟探路 41、灵龟出洞(右) 42、玉龙抖鳞(右)

  43、灵龟出洞(左) 44、玉龙抖鳞(左) 45、金龟探穴

  46、金鸡报晓 47、推窗望月 48、野马抖鬃(右)

  49、黑熊推掌 50、熊猫拔笋 51、龟蛇同体

  52、白蛇吐信 53、神龟入穴 54、正气长存

     Vậy xin đính chính lại cho chính xác giúp các bạn có tư liệu thật hoàn chỉnh.

 

Hình Ảnh Mới Nhất

  • Hun-luyn-s-dng-CCHT-2.JPG
  • IMG_0167.JPG
  • IMG_0195.JPG
  • IMG_0213.JPG
  • IMG_0417.JPG
  • Thiu-t-v-s-Thiu-Ngc-Sn-2.jpg
  • Thy--Vng.JPG
  • V-s-Thiu-Ngc-11.JPG
  • V-s-Thiu-Ngc-Sn-5.JPG
  • V-s-Thiu-Ngc-Sn-15.JPG
  • Vng-2.JPG